thanh lương

  1. (arch.) pur et frais.
    • Khí trời thanh lương
      air pur et frais.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thanh lương"

thanh lương
Trời mùa thu mang đến không khí thanh lương dễ chịu.